喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱓠
U+314E0
12 劃
喃
rúc
切
意義
rúc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gấp rúc (rút): cấp tốc, vội vã
Etymology: F2: khẩu 口⿰促 thúc
範例
rúc
𪥘
呌
𡃓
註
𬛀
昆
役
之
喼
𱓠
𨁼
𨁼
𧼋
𢙇
Cả kêu: Bớ chú cõng con! Việc chi gấp rúc bon bon chạy hoài.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 3a