喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱒥
U+314A5
9 劃
喃
部:
口
類: F2
nhở
nhờ
切
意義
nhở
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhắc nhở
nhờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
如
:nhờ
Etymology: F2: khẩu 口⿰如 như
範例
nhờ
浪
它
𫼳
㗂
糟
糠
仍
𱒥
𬓓
檁
𬓓
旁
共
饒
Rằng đà mang tiếng tao khang. Những nhờ rễ lẫm rễ bàng cùng nhau.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 16a