喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱒜
U+3149C
9 劃
喃
tem
切
意義
tem
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tòm tem: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰尖 tiêm
範例
tem
(1)
當
欺
焒
𤎕
粓
吹
𡥵
時
𠾕
啂
𫯳
𠾕
噚
𱒜
悲
𣉹
焒
㐌
𤈜
𨖲
𡥵
時
㐌
𪿀
噚
𱒜
辰
噚
Đương (đang) khi lửa tắt cơm sôi. Con thì đòi bú, chồng đòi tòm tem. Bây giờ lửa đã cháy lên. Con thì đã ngủ, tòm tem thì tòm.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 120a