喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱑈
U+31448
0 劃
喃
thợ
切
意義
thợ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
署
:thợ
Etymology: F1: thự 署⿰匠 tượng
範例
thợ
低
些
群
少
沒
拪
𱑈
Đây ta còn thiếu một tay thợ nòi [nhà nghề].
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 14a
由
𦖑
𱑈
丐
吲
𠻀
安
𢚸
𠹾
領
𢥈
事
𱍻
Do nghe thợ cái [thợ cả] dặn dò. Yên lòng chịu lãnh hết lo sự gì.
Source: tdcndg | Phú bần truyện diễn ca, 15a