意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có uy quyền và thực lực vượt trội. Hoàn cảnh ưu việt.
Etymology: F1: thế 世⿰力 lực
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thế thì
範例
Làm người mựa cậy khi quyền thế. Có thuở bàn cờ tốt đuổi xe.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17b
Chớ điều cậy thế mình khinh dễ. Đến lúc thua cơ nó mỉa mai.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 14b
Thế trong dù lớn hơn ngoài. Trước hàm sư tử gửi người đằng la.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 29a