𱏮
U+313EE16 劃喃
rạng
sáng
切
意義
範例
Cờ mây phấp phới, soi sáng bãi sông.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 12a
Sáng ngày mồng Chín ấy rày. Tôi nằm ngủ mát, tối thầy chạm chân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a