喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱏦
U+313E6
11 劃
喃
lập
切
意義
lập
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lập lòe: Như __
Etymology: F1: quang 光⿰立 lập
範例
lập
(2)
𠁑
𦝄
鵑
㐌
噲
夏
頭
墙
焒
榴
𱏦
𫤡
葻
Dưới trăng quyên đã gọi hè. Đầu tường lửa lựu lập lòe đâm bông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 28a
焒
貞
節
𤇥
𤍶
边
江
水
景
恪
初
𦓡
庙
唉
群
印
Lửa trinh tiết lập lòe bên giang thuỷ. Cảnh khác xưa mà miếu hãy còn in.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 5b