喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𱏍
U+313CD
14 劃
喃
bờm
切
意義
bờm
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên thằng trẻ con (đầu trọc có chừa chỏm tóc).
Etymology: E2: nhân 亻⿰ 髠 khôn
範例
bờm
(1)
绳
𱏍
固
丐
𦑗
𥷺
主
翁
吀
𢬭
𠀧
𤙭
𠃩
𬌥
Thằng Bờm có cái quạt mo. Chúa ông xin đổi ba bò chín trâu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16b