意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đểu cáng, đểu giả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Đểu cáng (* phu khuân vác – tiếng ngày xưa) * đám người tồi tệ – tiếng ngày nay)
Etymology: đảo; tâm điểu
組合詞4
chó đểu•chơi đểu•đểu giả•đểu cáng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: đảo; tâm điểu