意義
chớp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sấm chớp; chớp nhoáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Điện trời loé sáng: Chớp giật sấm vang
2.
Cử động lẹ: Chớp cơ hội; Chớp mắt; Chớp nhoáng
3.
Ăn cắp mau lẹ: Bị kẻ gian chớp mất chiếc đồng hồ
Etymology: (Hv vũ hoả)(hoả chấp; vũ chấp)