喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𮤭
U+2E92D
6 劃
喃
mọn
切
意義
mọn
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhỏ, bé. Hèn kém.
Etymology: F1: môn 門 → 𮤭 tiểu
範例
mọn
(2)
碎
飭
𮤭
才
𡮺
𫯳
願
掛
博
𡞕
願
𩚵
Chúng tôi sức mọn tài hèn. Chồng nguyền quảy vác, vợ nguyền đem cơm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 54a
芸
皇
歳
㐌
髙
賒
昆
𮤭
吒
𫅷
别
課
𱜢
蒙
Nghệ hoàng tuổi đã cao xa. Con mọn cha già biết thuở nào mong.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 112b