喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
𮜲 (cõng) | Nôm Na Việt
← 搜尋
𮜲
U+2E732
13 劃
喃
類: F2
cõng
切
意義
cõng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𬛀
:cõng
Etymology: F2: thân 身⿰共 cộng
範例
cõng
(1)
𧵆
厨
哙
孛
朋
英
𥊛
𧡊
孛
𫅜
𮜲
孛
𠫾
𨔈
Gần chùa gọi Bụt bằng anh. Trông thấy Bụt lành, cõng Bụt đi chơi.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 170b
組合詞
2
𮜲𧋻哏𪃿茹
cõng rắn cắn gà nhà
•
𮜲僥
cõng nhau