喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𭪧
U+2DAA7
11 劃
喃
khênh
khiêng
切
意義
khênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
輕
:khênh
Etymology: F2: mộc 木⿰迎 nghinh
khiêng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
輕
:khiêng
Etymology: F2: mộc 木⿰迎 nghinh
範例
khiêng
𢆥
𠶒
㙁
𥜤
茄
弹
翁
辰
𠃣
弹
𱙘
糁
𭪧
Năm nay đắt muối rẻ cà. Đàn ông thì ít, đàn bà tám khênh (khiêng).
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 173b