喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𭢋
U+2D88B
14 劃
喃
部:
手
繁:
𢸔
bàn
切
意義
bàn
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bàn tán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thảo luận: Bàn tán
2.
Cụm từ: Bàn dân thiên hạ (mọi người)
Etymology: (khẩu bạn) (khẩu bàn; thủ bàn)