意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lôi kéo; lôi thôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kéo: Lôi cuốn; Chuyện cũ cứ lôi ra
2.
Mấy cụm từ: Lôi đình (cơn giận của vị có thế lực); Lôi thôi (* xốc xếch; * giằng giai: Công việc lôi thôi mãi không xong)
Etymology: (Hv túc lôi)(thủ + ½ khôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nguây nguẩy: khủng khỉnh, vênh váo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰鬼 quỷ
範例
組合詞3
nguây nguẩy•nguẩy đầu từ chối•ngoe nguẩy