意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắt thóp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắm được chỗ yếu: Bắt thóp
2.
Có eo nhỏ: Củ lạc thóp lại ở giữa
3.
Hơi tàn: Thoi thóp
4.
Điểm da mềm ở sọ: Thóp thở
Etymology: (tháp)(khẩu thoát)(khẩu thấp)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thánh thót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng nghe vui tai: Tiếng nhạc thánh thót
Etymology: (Hv thuỷ tốt)(khẩu thúc; khẩu thoát)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoi thót: vẻ vội vã, tất bật lướt qua.
Etymology: F2|D2: khẩu 口⿰脱 thoát