意義
hẹn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hẹn hò; hứa hẹn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ước định trước: Tình cờ chẳng hẹn mà nên; Hẹn ngày xuất chinh; Sai hẹn; Lỗi hẹn
Etymology: (Hv hạn)(khẩu ½ hạn)(khẩu hạn; hiện)( khẩu hiện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cùng nhau giao ước với nhau.
Etymology: E2: khẩu 口⿰限 hạn
範例
組合詞2
hứa hẹn•hẹn hò