喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𭈙
U+2D219
11 劃
喃
phờ
切
意義
phờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phỉnh phờ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰肥 phì
範例
phờ
𠶏
𭈙
絩
紩
𠴗
𱔭
譴
𢚸
𥒥
𨫊
𢧚
孱
𢧚
漂
Phỉnh phờ thêu dệt dỗ mơn. Khiến lòng đá sắt nên sờn nên xiêu.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 2b