喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬲠
U+2CCA0
21 劃
喃
部:
食
類: F2
giỗ
切
意義
giỗ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
杜
:giỗ
Etymology: F2: thực 飠⿰愈 dũ
範例
giỗ
(1)
住
𤝞
𠫾
𢄂
塘
賖
謨
𬸴
謨
𪉥
𬲠
吒
𡥵
猫
Chú chuột đi chợ đường xa. Mua mắm mua muối giỗ cha con mèo.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 35b