喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬲞
U+2CC9E
20 劃
喃
部:
食
類: F2
mồi
切
意義
mồi
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mồi câu, mồi ăn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Những thứ dùng để nhử con vật vào cạm bẫy.
Etymology: F2: thực 飠⿰媒 môi
範例
mồi
(2)
本
㐌
別
丐
身
鈎
住
𩵜
𩛂
𬲞
共
𧁷
㧗
𢧚
Vốn đã biết cái thân câu chõ. Cá no mồi cũng khó nhử nên (lên).
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 7a
𡧲
𣳔
渃
汜
㳥
𣼭
頷
𧏵
𩵜
招
𬲞
永
腥
Giữa dòng nước chảy sóng giồi. Trước hàm rồng cá gieo mồi vắng tanh.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 66b