意義
gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gió bão, mưa gió
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không khí chuyển động: Đề huề lưng túi gió trăng; Tiếng khoan như gió thoảng ngoài; Cây muốn lặng gió chẳng dừng; Gió mùa (gió thổi từ biển Đông Á lên Tây Bắc); Gió vàng (gió thu)
2.
Co rúm: Giúm gió
3.
Có tính hoa nguyệt: Giăng gió
4.
Loại kiến nhẹ, chạy mau: Chép miệng dăm ba con kiến gió
5.
Mấy cụm từ: Đánh gió: Cắt gió, nẻ gió, lễ gió (chích hay cạo da để chữa bệnh); Lựa gió phất cờ (tuỳ cơ ứng biến); Nhờ gió bẻ măng (gặp cơ hội ra tay ngay); Nói bóng nói gió (chê mà không nói thẳng); Phải gió (* bị cảm mạo; * kẻ tồi bại; Gặp thằng phải gió)
Etymology: (giá; phong du)(dũ phong; nguyệt dũ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 俞:gió
Etymology: F1: phong 風 → 𲋄⿰俞 dũ