喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬯹
U+2CBF9
12 劃
喃
部:
雨
類: F2
mịt
切
意義
mịt
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mù mịt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mịt mờ: Như __
Etymology: F2: vũ 雨⿱没 → 殳 một
範例
mịt
(1)
彷
彿
䒹
樁
干
𩙌
速
𲊇
𦰟
𦹵
𣅶
霜
招
Phảng phất chồi thông cơn gió thốc (tốc). Mịt mờ ngọn cỏ lúc sương gieo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 4b