意義
muôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
muôn năm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mười ngàn: Mười muôn (trăm ngàn)
2.
Nhiều lắm: Muôn đời; Muôn vàn ái ân; Ở đời muôn sự của chung, hơn nhau một tiếng anh hùng mà thôi
Etymology: (môn vạn)(vạn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 门:muôn
Etymology: F1: môn 門 → 门⿵萬 → 万 vạn