喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
𬪄 (nưa) | Nôm Na Việt
← 搜尋
𬪄
U+2CA84
9 劃
喃
部:
邑
類: C2
nưa
切
意義
nưa
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bột nưa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên một ngọn núi ở huyện Nông Cống, tỉnh Thanh hoá.
Etymology: C2 → G2: na 那 → 𬪄
範例
nưa
(1)
所
𥪞
𡶀
屯
突
丕
麻
捽
高
意
噲
浪
𡶀
𬪄
Thửa trong núi đồn đột vậy mà chót cao ấy, gọi rằng núi Nưa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Na Sơn, 15a