喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬨻
U+2CA3B
13 劃
喃
部:
辵
類: C2
tóc
切
意義
tóc
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lông mao trên đầu người.
2.
Tóc tơ: bé nhỏ, mảy may.
Etymology: C2 → G2: tốc 速 → 𬨻
範例
tóc
(2)
[
時
]
堯
事
变
饒
平
𬨻
Thời nghèo [hiểm nghèo] sự biến nhiều bằng tóc.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 18a
重
孛
修
身
用
駡
磊
蔑
絲
蔑
𬨻
Trọng Bụt tu thân, dùng mựa lỗi một tơ một tóc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 37b