意義
sau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau, sau cùng, sau này
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ thời gian, thời điểm muộn hơn hoặc về cuối.
2.
Trỏ thời gian tương lai, sẽ tới.
3.
Trỏ vị trí ở phía không chính diện, lùi khuất.
Etymology: D2: lâu 婁⿰車cư [*kl- → s-]
範例
sau
Vừa đời Hán vua Linh Đế năm sau [cuối].
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 1b
Thửa tiếng thổi dõi buồn vậy. Sau bèn cùng yên vui.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 13a
Từ ghẽ về sau, khớp [vừa chẵn] một tuần mà sinh. Lấy chữ Đản đặt tên cho thửa con.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3b
Song thước mù dễ lồng nguyệt sáng, mày hay chống đấy, chớ để ăn năn ngày sau.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 25a