喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬧘
U+2C9D8
21 劃
喃
部:
足
類: F2
vênh
切
意義
vênh
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vênh váo; chênh vênh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㨲
:vênh
Etymology: F2: túc 𧾷⿰榮 vinh
範例
vênh
(1)
𡶀
𡽫
陶
𧵑
𥹰
寅
覩
滝
𣷭
𣾺
塘
買
拱
𬧘
Núi non đào của lâu dần đổ. Sông bể khơi đường mãi cũng vênh.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 20a