意義
nghị
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bàn luận, phán xét.
Etymology: A1: 議 → 𬢱 nghị
ngợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngợi khen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khen, ca tụng, tán thưởng.
2.
Nghĩ ngợi|Ngợi nghĩ: suy tính, định liệu.
Etymology: C2: 議 → 𬢱 nghị
範例
nghị
ngợi
Dân mừng ca ngợi song sinh. Tuồng trời hẳn mở thái bình từ đây.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 65a
Ngày sau có một người vào. Đứng nhìn ngợi nghĩ người nào táng đây.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 73b
組合詞2
nghị viện•đề nghị