喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬢗
U+2C897
14 劃
喃
部:
角
類: F1
coóc
góc
切
意義
coóc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Trích Dẫn
coóc (cái sừng)
góc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nơi tận cùng, khuất vắng.
Etymology: F1: cốc 谷⿰角 giác
範例
góc
(1)
瀋
瀋
丕
台
所
准
𬢗
𡧲
茹
Thẳm thẳm vậy thay, thửa chốn góc trong nhà.
Source: tdcndg | Thi kinh đại toàn tiết yếu diễn nghĩa, 44b