喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬡰
U+2C870
18 劃
喃
部:
衣
類: F2
chiếu
切
意義
chiếu
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
照
:chiếu
Etymology: F2:y衤⿰照 chiếu
範例
chiếu
(1)
襘
𧜖
襘
𬡰
𫽄
裺
襘
𫄉
𫽄
𣟮
朋
襘
頭
𢬣
Gối chăn gối chiếu chẳng êm. Gối lụa chẳng mềm bằng gối đầu tay.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 139b