意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nòng nọc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nòng nọc: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰𢚸 lòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuồng luồng: loài rắn dữ sống dưới nước, hại người.
Etymology: F2: trùng 虫⿰𢚸 lòng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰𢚸 lòng
Etymology: F2: trùng 虫⿰𢚸 lòng