喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬟎
U+2C7CE
18 劃
喃
部:
艹
類: F1
lộng
切
意義
lộng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lồng lộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lộng (lồng) lộng: cao rộng, thênh thang, mênh mông.
Etymology: F1: đãng 蕩 → 𦳝⿹弄 lộng
範例
lộng
(1)
娘
浪
𬟎
𬟎
𡗶
高
害
人
人
害
事
𱜢
在
些
Nàng rằng: Lồng lộng (lộng lộng) trời cao. Hại nhân nhân hại sự nào tại ta.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50b