意義
chữa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: nhục ⺼⿰渚 chử: chửa
chửa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪳼:chửa
Etymology: F2: nhục ⺼⿰渚 chử
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰渚 chử: chửa
Etymology: F2: nhục ⺼⿰渚 chử