喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬘂
U+2C602
19 劃
喃
部:
糸
類: F2
dợ
rợ
切
意義
dợ
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dây dợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng đệm sau Dây*
2.
Kém văn hoa: Mọi dợ
3.
Còn âm là Rợ*
Etymology: Hv miên dự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
預
:dợ
Etymology: F2: mịch 糸⿰預 dự
rợ
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
預
:rợ
Etymology: F2: mịch 糸⿰預 dự
範例
dợ
(2)
𬘂
怛
坤
扲
𱙘
馭
𭁈
官
高
𱜢
典
羕
𠊛
𬏝
Dợ (rợ, nhợ) đứt khôn cầm bà-ngựa dữ. Quan cao nào đến dạng người ngây.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 46b
眾
眉
預
𱜢
強
𥙩
𦀊
𬘂
共
添
纀
Chúng mày dự nào [can chi] cưỡng lấy dây dợ cùng thêm buộc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42a
rợ
(2)
𬘂
怛
坤
扲
𱙘
馭
𭁈
Rợ đứt khôn cầm bà-ngựa dữ.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 46b
眾
眉
預
𱜢
強
𥙩
𦀊
𬘂
共
添
纀
Chúng mày dự nào [can chi] cưỡng lấy dây rợ cùng thêm buộc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 42a