意義
buông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
buông lời; buông thả; buông tuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả xuống: Lơ thơ tơ liễu buông mành
2.
Phóng túng: Buông thả; Buông tuồng
Etymology: (Hv thủ bôn) (bông*; thủ + bông*) (Hv mịch băng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thủ bôn) (bông*; thủ + bông*) (Hv mịch băng)