喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬖩
U+2C5A9
15 劃
喃
部:
米
類: C2
lăn
切
意義
lăn
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lăn lóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăn lóc: xoay trở, vật vã thân mình.
Etymology: C2 → G2: lân 粦 → 𬖩
範例
lăn
(1)
添
𤴬
樾
打
泖
沚
潭
池
𬖩
嗹
𡀫
𤴬
拯
可
忍
Thêm đau vọt đánh, máu chảy đầm đìa. Lăn lóc rên rẩm, đau chẳng khả nhịn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 22a