喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬕻
U+2C57B
21 劃
喃
部:
竹
類: F2
tơi
切
意義
tơi
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áo tơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
葸
:tơi
Etymology: F2: trúc ⺮⿱𦖻 tai
範例
tơi
(1)
姅
𤗲
襖
𬕻
𩂏
衮
衮
𱥺
芹
勾
竹
宛
欽
欽
Nửa tấm áo tơi che củn củn. Một cần câu trúc uốn khom khom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 34a