意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngắn dài, ngắn ngủi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vắn; không dài: Tơ duyên ngắn ngủi
2.
Cụm từ: Ngay ngắn (* thẳng đều; * có tính cương trực)
Etymology: (Hv đoản)(cấn; bán đoản)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
không biết lòng người vắn dài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥐆:vắn
Etymology: F1: bán 半⿰短 đoản
範例
Dễ hay ruột bể sâu cạn. Khôn biết lòng người vắn dài.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 5b
Hễ oán tày [bằng] cái tóc, ơn tày sợi tơ, dần dần trả lại. Ấy thửa vắn [sở đoản] vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 52b
Đã thành tên gọi thầy đồ Vắn (Ngắn). Lại có phần hơn chú khách Quay.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b