意義
si
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngây dại, mê muội, mê mẩn.
Etymology: A1: 癡 → 𬏝 si
ngây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𱒇:ngây
2.
Đờ đẫn, chẳng biết gì.
3.
Trẻ thơ, non nớt.
Etymology: F2: nạch 疒⿸疑 → 𪟽 nghi | B: 癡 → 𬏝 si
ngày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngày nay, ngày tháng
範例
si
ngây
“Bạo mạn”: lắp bắp bội phần dại ngây.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 8a
Sinh càng như dại như ngây. Giọt dài giọt vắn (ngắn) chén đầy chén vơi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 39a
Thưa rằng: Chút phận ngây thơ. Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chửa đền.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
組合詞3
si mê•ngu si•si tình