喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬏑
U+2C3D1
15 劃
喃
部:
田
類: F1
ruộng
切
意義
ruộng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ruộng nương, đồng ruộng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𡊰
:ruộng
Etymology: F1: điền 田⿰龍 → 竜 long
範例
ruộng
(2)
𬏑
漕
溪
園
少
室
眾
訥
僧
仍
底
留
荒
Ruộng Tào Khê, vườn Thiếu Thất, chúng nạp tăng những để lưu hoang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
𡗶
娄
湄
害
𬏑
旣
Trời lâu mưa hại ruộng cấy.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 18b