喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬍏
U+2C34F
14 劃
喃
部:
一
類: F1
tuột
sút
切
意義
tuột
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuột mất
sút
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sa sút: gia cảnh suy vi, nghèo nàn.
Etymology: F1: suất 率⿰下 hạ
範例
sút
(1)
漢
郭
巨
𲈳
茹
沙
𬍏
蜍
母
親
針
𫵀
蔑
皮
Hán Quách Cự cửa nhà sa sút. Thờ mẫu thân chăm chút một bề.
Source: tdcndg | Nhị thập tứ hiếu diễn âm, 13b