意義
trâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con trâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bò lông dài và đen, sừng dài: Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
2.
Không biết xấu hổ: Đầu trâu mặt ngựa
Etymology: (Hv ngưu lâu)(khuyển lâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𭷽:trâu
Etymology: F1|F2: ngưu 牛 → 牜⿰婁 → 娄 lâu
範例
trâu
Sư tử ông Đoan, trâu thầy Hựu. Răn đàn việt lượm [thu mình] xá nghênh ngang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28a
Con trâu tớ béo, cơm ngươi trắng. Đòn củi ngươi nhiều, cá tớ tươi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 35a
Người nách thước, kẻ tay đao. Đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (lôi).
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 13a
Trâu chết để da, người ta chết để tiếng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 25a
組合詞2
trâu bò•đầu trâu mặt ngựa tru