喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬌔
U+2C314
8 劃
喃
部:
片
類: F2
tấm
切
意義
tấm
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tấm thân, tấm ván
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𬌓
:tấm
2.
Hình dung một khía cạnh tình cảm, tinh thần.
Etymology: F2: phiến 片⿱心 tâm
範例
tấm
(3)
袄
𥯒
𠬠
𬌔
𩂏
𡗶
风
流
Áo tơi một tấm che trời phong lưu.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 14b
𱥯
倘
盗
刧
殺
仁
檜
銅
鈙
者
𬌔
身
涅
研
Mấy thằng trộm cướp sát nhân. Cối đồng chày giã, tấm thân nát nghiền.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 51
歆
枚
𧡊
𩈘
朱
𠮱
𬌔
𢚸
Hôm mai thấy mặt cho khuây tấm lòng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 43b