意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ cháy: Củi đượm
2.
Có hương vị đậm đà: Trà đượm
3.
Phảng phất: Nét mặt đượm buồn
Etymology: (Hv đạm)(hoả đạm; hoả lộng)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv đạm)(hoả đạm; hoả lộng)