喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬊊
U+2C28A
11 劃
喃
部:
火
đượm
切
意義
đượm
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ cháy: Củi đượm
2.
Có hương vị đậm đà: Trà đượm
3.
Phảng phất: Nét mặt đượm buồn
Etymology: (Hv đạm)(hoả đạm; hoả lộng)