喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬉣
U+2C263
18 劃
喃
部:
水
類: F2
dơ
切
意義
dơ
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dơ dáng: vẻ xấu xa, ghê tởm.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰餘 dư
範例
dơ
(1)
𠊚
牢
𱔫
𱔫
𱺵
生
呐
牢
𬉣
樣
曳
形
買
咍
Người sao khéo khéo là xinh. Nói sao dơ dáng dại hình mới hay.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 11b