喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬉊
U+2C24A
16 劃
喃
部:
水
類: F2
thánh
切
意義
thánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thánh thót
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thánh thót: nước nhỏ xuống từng giọt, từng giọt.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰聖 thánh
範例
thánh
𫜵
垌
當
𣇜
班
𣌆
蒲
洃
𬉊
𪷄
如
𩄎
𪽣
𦓿
Làm đồng đang buổi ban trưa. Bồ (mồ) hôi thánh thót như mưa ruộng cày.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 9b
組合詞
1
𬉊𪷄
thánh thót