意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rơi rụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 用:rụng
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰動 động
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ứ đọng; cô đọng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ứ lại, hết chảy: Bùn lầy nước đọng
2.
Sệt lại hết lỏng: Cô đọng
Etymology: (Hv động)(thuỷ động)