意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạt (thứ gỗ tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sợi chẻ từ ống tre, để thắt buộc.
Etymology: F2: mộc 木⿰辣 lạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gỗ lát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thứ gỗ đóng đồ
Etymology: Hv mộc lạt
範例
組合詞3
gỗ lát•gỗ lát có vân đẹp•đan lát