喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬂨
U+2C0A8
10 劃
喃
部:
木
類: C2
thon
切
意義
thon
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thon von (cheo leo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thon von: ngặt nghèo, khốn khó, long đong.
Etymology: C2 → G2: thôn 村 → 𬂨
範例
thon
㐱
㐌
𬂨
㐱
㐌
𬂨
牢
麻
拯
衛
Chỉn đã thon von, chỉn đã thon von. Sao mà chẳng về.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 16a