喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬁜
U+2C05C
17 劃
喃
部:
日
類: F2
mồng
切
意義
mồng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mồng một
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
夢
:mồng
Etymology: F2: nhật 日⿰夢 mộng
範例
mồng
(2)
𬁜
𣎃
空
湄
時
𡥵
半
奇
𦓿
耚
𡥵
咹
Mồng Chín tháng Chín không mưa. Thì con bán cả cày bừa con ăn.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 10a
𬁜
𬙞
會
龕
𬁜
𫤯
會
橷
𬁜
𠃩
兜
兜
拱
𧗱
會
董
Mồng Bảy hội Khám, mồng Tám hội Dâu. Mồng Chín đâu đâu cũng về hội Gióng [Đổng → Dóng].
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 28a